
textured
EN - VI
texturedadjective(SURFACE)
C1
Having a surface that is not smooth but has a raised design.
Có bề mặt không trơn nhẵn mà được tạo hình với các họa tiết hoặc kết cấu nổi.
Nghĩa phổ thông:
Có kết cấu
Ví dụ
The artist created a textured painting by applying thick layers of paint.
Họa sĩ đã tạo ra một bức tranh có bề mặt sần bằng cách đắp những lớp sơn dày.
Xem thêm
texturedadjective(HAIR)
C2
Describing hair that is naturally curly or wavy, rather than straight.
Dùng để mô tả tóc có cấu trúc tự nhiên xoăn hoặc gợn sóng, trái ngược với tóc thẳng.
Ví dụ
Products specifically designed for textured hair can help define curls.
Các sản phẩm chuyên dụng cho tóc xoăn có thể giúp định hình các lọn xoăn.
Xem thêm
C2
Cut or styled so that hair has shape and does not lie flat
Được cắt hoặc tạo kiểu để tóc có kết cấu, hình dáng và độ phồng, không bị xẹp hay nằm phẳng.
Nghĩa phổ thông:
Có kết cấu
Ví dụ
For extra body, ask your stylist for some textured layers around your face.
Để tăng độ phồng cho tóc, hãy nhờ nhà tạo mẫu tóc tỉa layer bồng bềnh quanh mặt.
Xem thêm
texturedadjective(PAINT)
C1
(of paint) having small pieces of material, like sand, to make the surface it covers feel rough.
Được dùng để mô tả một loại sơn có chứa các hạt vật liệu nhỏ (như cát) nhằm tạo bề mặt thô ráp, sần sùi.
Nghĩa phổ thông:
Sần sùi
Ví dụ
The artist used a textured paint to create a rugged look on the canvas.
Họa sĩ đã sử dụng sơn tạo hiệu ứng sần để tạo vẻ thô ráp trên bức vẽ.
Xem thêm
texturedadjective(FOOD)
C1
Having small, firm pieces mixed in, rather than being completely smooth.
Có kết cấu không hoàn toàn mịn, mà chứa các thành phần nhỏ, chắc được trộn lẫn vào.
Nghĩa phổ thông:
Có kết cấu
Ví dụ
Many people prefer their applesauce to be slightly textured , with small bits of fruit.
Nhiều người thích sốt táo của họ hơi lợn cợn, có lẫn những miếng trái cây nhỏ.
Xem thêm
C2
Having a rich taste due to many different flavors combined
Có hương vị phong phú và phức tạp nhờ sự kết hợp của nhiều tầng hương vị khác nhau.
Nghĩa phổ thông:
Nhiều tầng vị
Ví dụ
She enjoyed the textured soup, finding a delightful combination of savory broth, sweet corn, and a touch of spicy ginger.
Cô ấy rất thích món súp có hương vị phong phú, cảm nhận được sự kết hợp tuyệt vời giữa nước dùng đậm đà, ngô ngọt và chút gừng cay nồng.
Xem thêm
texturedadjective(COMPUTER OBJECTS)
C2
A computer object with a pattern or image added to it to make it look more real.
Một đối tượng máy tính được áp dụng một họa tiết hoặc hình ảnh bề mặt nhằm mục đích tăng cường tính chân thực.
Nghĩa phổ thông:
Có họa tiết
Ví dụ
The game designers created a textured rock to make the virtual mountain look natural.
Các nhà thiết kế game đã tạo ra một khối đá được tạo vân bề mặt để làm cho ngọn núi ảo trông tự nhiên hơn.
Xem thêm
texturedadjective(MUSIC)
C2
Having many different sounds or instruments mixed together to create a rich and interesting overall sound
Có sự kết hợp của nhiều âm thanh hoặc nhạc cụ đa dạng, nhằm tạo ra một chất âm tổng thể phong phú và lôi cuốn.
Nghĩa phổ thông:
Giàu kết cấu
Ví dụ
The orchestral piece was richly textured , with the strings, woodwinds, and brass all contributing unique layers.
Bản nhạc giao hưởng có âm hưởng đầy đặn và đa chiều, khi các nhạc cụ bộ dây, kèn gỗ và kèn đồng đều góp phần tạo nên những lớp âm thanh độc đáo.
Xem thêm
texturedadjective(MANY QUALITIES)
C2
Having many different qualities, making it interesting or important.
Có nhiều đặc tính đa dạng, làm cho nó trở nên thú vị hoặc quan trọng.
Nghĩa phổ thông:
Sâu sắc
Ví dụ
The artist’s work presented a textured understanding of the human condition, exploring both joy and sorrow in detail.
Tác phẩm của người nghệ sĩ thể hiện sự hiểu biết sâu sắc và đa chiều về thân phận con người, khám phá chi tiết cả niềm vui và nỗi buồn.
Xem thêm
texturedsuffix
Khi được sử dụng làm tiền tố/hậu tố, cách phát âm chỉ mang tính tham khảo.
C2
Having a texture of the kind described
Biểu thị tính chất có một loại kết cấu hoặc bề mặt như đã được mô tả.
Ví dụ
The artist preferred a fine-textured canvas for detailed paintings.
Nghệ sĩ ưa chuộng loại toan mịn để vẽ những bức tranh chi tiết.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

