bg header

that

EN - VI
Definitions
Idioms

that
pronoun
(USED TO REFER)

ipa us/ðæt/
View more

Used to talk about a specific person or thing, or to give more details about someone or something already mentioned. it can be used for people and objects, and sometimes it can be removed.

Được dùng để chỉ một người hoặc vật cụ thể, hoặc để cung cấp thêm thông tin chi tiết về một đối tượng đã được đề cập trước đó. đại từ này có thể được sử dụng cho cả người và vật, và trong một số trường hợp có thể lược bỏ.
Ví dụ
I saw the bird that built a nest in the tree.
Tôi thấy con chim làm tổ trên cây.
Xem thêm

that
pronoun
(CONNECTING WITH EARLIER STATEMENT)

ipa us/ðæt/
View more

Used to link to something said before.

Được dùng để liên kết hoặc quy chiếu đến một thông tin, một ý tưởng, hay một phát biểu đã được đề cập trước đó.
Ví dụ
It started raining suddenly. that's why we had to cancel the outdoor picnic.
Trời đột nhiên đổ mưa, nên chúng tôi phải hủy bỏ buổi dã ngoại ngoài trời.
Xem thêm

Used to refer to something just mentioned, to show a feeling about it.

Được sử dụng để đề cập đến một điều vừa được nhắc đến, đồng thời biểu thị cảm xúc hoặc thái độ về điều đó.
Ví dụ
He said the project was cancelled. that's a real shame.
Anh ấy nói dự án đã bị hủy bỏ. thật đáng tiếc.
Xem thêm

that
determiner

ipa us/ðæt/

Refers to something not near the speaker, either physically or by when it happened.

Được sử dụng để chỉ một đối tượng hoặc sự việc không ở gần người nói, xét về cả khoảng cách vật lý lẫn thời điểm diễn ra.
Ví dụ
Look at that cloud, shaped like a horse, drifting far away.
Nhìn kìa, đám mây kia có hình dáng con ngựa, đang trôi xa tít tắp.
Xem thêm

Used to talk about something mentioned before or already known.

Dùng để chỉ một điều đã được đề cập trước đó hoặc đã được biết đến.
Ví dụ
Can you hand me that pen i left on the desk?
Bạn có thể đưa cho tôi cây bút tôi đã để trên bàn không?
Xem thêm

that
conjunction

ipa us/ðæt/
View more

Used to start a part of a sentence that tells something or adds more details, but you can often leave it out.

Được sử dụng để giới thiệu một mệnh đề hoặc phần câu cung cấp thông tin hoặc bổ sung chi tiết, tuy nhiên thường có thể lược bỏ.
Ví dụ
He understood that the task required careful attention to detail.
Anh ấy hiểu nhiệm vụ đòi hỏi sự chú ý tỉ mỉ đến từng chi tiết.
Xem thêm

that
adverb

ipa us/ðæt/

As much as suggested

Ở một mức độ hoặc phạm vi như đã được gợi ý hoặc ám chỉ.
Nghĩa phổ thông:
Đến thế
Ví dụ
The box was not that heavy.
Hộp không nặng đến thế.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect