
the cutting edge
EN - VI

the cutting edgenoun
C1
The most advanced point of development in a certain type of work or activity.
Vị trí hoặc giai đoạn phát triển tiên tiến nhất trong một lĩnh vực công việc hoặc hoạt động cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Mũi nhọn
Ví dụ
Their latest product puts the company squarely on the cutting edge of digital photography.
Sản phẩm mới nhất của họ đã đưa công ty chính thức lên vị trí dẫn đầu trong lĩnh vực nhiếp ảnh kỹ thuật số.
Xem thêm
the cutting edgeadjective
C1
Very new and having all the latest parts or ideas.
Chỉ trạng thái rất mới, tiên phong và tích hợp tất cả các thành phần hoặc ý tưởng hiện đại nhất.
Nghĩa phổ thông:
Tiên tiến
Ví dụ
The architect presented a cutting-edge building design that used sustainable materials and created its own energy.
Kiến trúc sư đã trình bày một thiết kế tòa nhà đột phá, sử dụng vật liệu bền vững và tự tạo năng lượng.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


