bg header

therapeutic

EN - VI
Definitions
Form and inflection

therapeutic
adjective

ipa us/ˌθer·əˈpjuː·ɾɪk/

Making someone feel happier, calmer, or healthier.

Có tác dụng làm cho một người cảm thấy hạnh phúc hơn, bình tĩnh hơn hoặc khỏe mạnh hơn.
Nghĩa phổ thông:
Có tính trị liệu
Ví dụ
The warm bath had a therapeutic effect, easing all her tension.
Bồn tắm nước ấm đã có tác dụng xoa dịu, giúp cô ấy giải tỏa mọi căng thẳng.
Xem thêm

Used to cure or treat a sickness or health problem

Được sử dụng để chữa trị hoặc làm giảm nhẹ bệnh tật hay các vấn đề sức khỏe.
Nghĩa phổ thông:
Trị liệu
Ví dụ
Physical therapy sessions can be very therapeutic for individuals recovering from an injury.
Các buổi vật lý trị liệu có thể rất có tác dụng phục hồi cho những người đang hồi phục sau chấn thương.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect