
there
EN - VI

thereexclamation
A2
Used to express sympathy or satisfaction
Được dùng để biểu thị sự cảm thông hoặc sự hài lòng.
Ví dụ
Đấy! tôi biết bạn làm được mà, giỏi lắm!
Xem thêm
thereadverb(PLACE)
A1
(to, at, or in) that place
Tại, ở, hoặc đến nơi đó.
Nghĩa phổ thông:
Ở đó
Ví dụ
Please put the tools there on the workbench when you are finished.
Vui lòng đặt các dụng cụ vào chỗ đó trên bàn làm việc khi bạn xong việc.
Xem thêm
thereadverb(INTRODUCING SUBJECT)
A1
Used to begin a sentence by presenting its subject, especially before verbs like 'be,' 'seem,' or 'appear.'
Được sử dụng để mở đầu một câu, nhằm giới thiệu chủ ngữ, đặc biệt là khi đứng trước các động từ như 'to be', 'to seem' hoặc 'to appear'.
Ví dụ
Có đủ thức ăn cho mọi người.
Xem thêm
A2
A word that starts some children's stories written in an old-fashioned way
Một từ được dùng để mở đầu một số câu chuyện thiếu nhi được viết theo phong cách cổ điển.
Ví dụ
Có một vương quốc huyền diệu tít tắp bên kia những ngọn núi cao chót vót.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


