
thermal
EN - VI

thermalnoun(HOT AIR)
C1
[ Countable ]
A large column of hot air that rises from the ground.
Một cột không khí nóng quy mô lớn bốc lên từ mặt đất.
Nghĩa phổ thông:
Luồng khí nóng
Ví dụ
The glider pilot steered into the powerful thermal , gaining altitude quickly without using the engine.
Phi công tàu lượn lái vào dòng thăng nhiệt mạnh, lên cao nhanh chóng mà không cần dùng động cơ.
Xem thêm
thermaladjective
B2
Connected with heat
Liên quan đến nhiệt; thuộc về nhiệt.
Ví dụ
The building designers considered the thermal properties of the windows to keep the heat inside.
Các nhà thiết kế tòa nhà đã tính đến khả năng giữ nhiệt của cửa sổ để giữ nhiệt bên trong.
Xem thêm
B2
Made from material specifically designed to keep you warm
Được làm từ vật liệu được thiết kế đặc biệt để giữ ấm.
Nghĩa phổ thông:
Giữ ấm
Ví dụ
Hikers in cold regions often rely on thermal base layers to maintain their body heat.
Những người đi bộ đường dài ở những vùng lạnh thường sử dụng lớp áo giữ nhiệt để giữ ấm cơ thể.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


