bg header

tie

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

tie
noun
(FASTENING)

ipa us/taɪ/

A long, thin piece of cloth worn around the neck under a shirt collar, usually by men, and tied into a knot in the front.

Một mảnh vải dài, mỏng được đeo quanh cổ, dưới cổ áo sơ mi, thường được nam giới sử dụng, và được thắt thành một nút ở phía trước.
Nghĩa phổ thông:
Cà vạt
Ví dụ
He loosened his tie after a long day at work.
Anh ấy nới lỏng cà vạt sau một ngày dài làm việc.
Xem thêm

A piece of material, like string or metal, used to hold things together.

Một mảnh vật liệu, chẳng hạn như dây hoặc kim loại, được dùng để cố định hoặc giữ các vật lại với nhau.
Nghĩa phổ thông:
Dây buộc
Ví dụ
Please remember to put a tie on the bread bag to keep it fresh.
Xin hãy nhớ buộc túi bánh mì lại bằng cái buộc để giữ bánh mì tươi.
Xem thêm

tie
noun
(EQUAL FINISH)

ipa us/taɪ/

A result where two or more people end with the exact same score or time.

Một kết quả mà trong đó hai hoặc nhiều đối tượng đạt được cùng một điểm số hoặc thời gian chính xác.
Nghĩa phổ thông:
Hòa
Ví dụ
After running the race, the two athletes crossed the finish line at the exact same moment, resulting in a tie.
Sau khi chạy xong cuộc đua, hai vận động viên đã cán đích cùng một lúc, dẫn đến kết quả hòa.
Xem thêm

tie
noun
(MUSIC)

ipa us/taɪ/

A curved line in written music that connects notes to be played as a single, continuous sound

Một ký hiệu đường cong trong ký hiệu âm nhạc, có chức năng nối các nốt nhạc để chúng được trình diễn như một âm thanh duy nhất, liên tục.
Nghĩa phổ thông:
Dấu nối
Ví dụ
The pianist carefully observed the tie connecting the notes, allowing them to flow into each other seamlessly.
Nghệ sĩ piano cẩn thận quan sát dấu nối các nốt, giúp chúng hòa quyện vào nhau một cách mượt mà.
Xem thêm

tie
verb
(FASTEN)

ipa us/taɪ/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To join the ends of string or other long, thin material, or to use such material to hold things together.

Nối các đầu dây hoặc vật liệu dài, mỏng khác lại với nhau, hoặc sử dụng vật liệu đó để buộc giữ các vật lại với nhau.
Nghĩa phổ thông:
Buộc
Ví dụ
The instructions showed how to properly tie a knot in the rope for safety.
Bản hướng dẫn chỉ rõ cách thắt nút dây thừng cho đúng để đảm bảo an toàn.
Xem thêm

tie
verb
(RELATE)

ipa us/taɪ/
[ Transitive ]

To relate to or connect to

Liên quan đến hoặc kết nối với.
Ví dụ
Many people tie their happiness to financial success.
Nhiều người gắn hạnh phúc của mình với thành công tài chính.
Xem thêm

tie
verb
(FINISH EQUAL)

ipa us/taɪ/
[ Intransitive ]

To end up with the same result as another person or group, often in a game or contest.

Kết thúc với cùng một kết quả ngang bằng với một người hoặc nhóm khác, thường là trong một trò chơi hoặc cuộc thi đấu.
Nghĩa phổ thông:
Hòa
Ví dụ
Both chess players refused to give up, and the game eventually tied.
Cả hai kỳ thủ đều không chịu bỏ cuộc, và ván đấu cuối cùng kết thúc bất phân thắng bại.
Xem thêm

tie
verb
(MUSIC)

ipa us/taɪ/
[ Transitive ]

To draw a curved line over or under two musical notes so they are played as one continuous sound.

Nối hai nốt nhạc bằng một đường cong (nằm phía trên hoặc phía dưới) để chúng được chơi thành một âm thanh liên tục.
Ví dụ
The music editor used a pencil to tie the two quarter notes together on the staff.
Người biên tập bản nhạc dùng bút chì để luyến hai nốt đen lại với nhau trên khuông nhạc.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect