bg header

tile

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

tile
noun

ipa us/taɪl/

A thin, usually square or rectangular piece made of materials like baked clay or plastic, used to cover surfaces such as roofs, floors, or walls.

Một mảnh vật liệu mỏng, thường có hình vuông hoặc chữ nhật, được chế tạo từ các nguyên liệu như đất nung hoặc nhựa, được sử dụng để ốp hoặc lát các bề mặt như mái nhà, sàn nhà, hoặc tường.
Nghĩa phổ thông:
Gạch
Ví dụ
The worker carefully laid each new tile on the bathroom floor.
Người thợ cẩn thận lát từng viên gạch mới lên sàn phòng tắm.
Xem thêm

tile
verb

ipa us/taɪl/

To put tiles on a wall or floor

Thực hiện việc gắn hoặc dán các viên gạch (vật liệu ốp lát) lên bề mặt tường hoặc sàn nhà.
Nghĩa phổ thông:
Ốp lát gạch
Ví dụ
The new floor was being tiled by a professional.
Sàn nhà mới đang được một thợ chuyên nghiệp lát gạch.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect