bg header

tilt

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

tilt
noun

ipa us/tɪlt/

A slanted position or a lean in a specific direction, often up or down.

Một vị trí nghiêng hoặc độ nghiêng theo một hướng cụ thể, thường là hướng lên hoặc xuống.
Nghĩa phổ thông:
Độ nghiêng
Ví dụ
The old house had a noticeable tilt, making some of the floors feel uneven.
Ngôi nhà cũ bị nghiêng rõ rệt, khiến một số sàn nhà không còn bằng phẳng.
Xem thêm

tilt
verb

ipa us/tɪlt/

To move or make something move into a slanted position

Di chuyển hoặc làm cho một vật thể chuyển động sang một vị trí nghiêng.
Nghĩa phổ thông:
Làm nghiêng
Ví dụ
The artist tilted the canvas slightly to get a better view.
Người họa sĩ hơi nghiêng khung vẽ để có góc nhìn tốt hơn.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect