bg header

time

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

time
noun
(MINUTES/DAYS/YEARS)

ipa us/taɪm/
[ Uncountable ]

The continuous passing of moments, measured in units like minutes, days, or years.

Dòng chảy liên tục của các khoảnh khắc, được đo lường bằng các đơn vị như phút, ngày hoặc năm.
Nghĩa phổ thông:
Thời gian
Ví dụ
The children spent a lot of time playing outside in the park.
Bọn trẻ đã dành nhiều thời gian chơi ở ngoài công viên.
Xem thêm

time
noun
(SYSTEM)

ipa us/taɪm/
[ Uncountable ]

The organized way people in different places keep track of hours

Hệ thống có tổ chức mà con người tại các khu vực địa lý khác nhau sử dụng để theo dõi các đơn vị thời gian, đặc biệt là giờ.
Ví dụ
The scientists needed to synchronize their instruments according to coordinated universal time for their experiment.
Các nhà khoa học cần đồng bộ hóa các thiết bị của mình theo giờ phối hợp quốc tế để phục vụ thí nghiệm của họ.
Xem thêm

time
noun
(TIME AVAILABLE)

ipa us/taɪm/

The amount of time you have available to do things.

Lượng thời gian mà một cá nhân có sẵn để thực hiện các công việc hoặc hoạt động.
Nghĩa phổ thông:
Thời gian có sẵn
Ví dụ
She manages her time well to balance work and hobbies.
Cô ấy quản lý thời gian rất tốt để cân bằng giữa công việc và sở thích.
Xem thêm

time
noun
(PERIOD)

ipa us/taɪm/
[ Uncountable ]

A specific length of time when something is happening or needs to happen.

Một khoảng thời gian cụ thể khi một điều gì đó đang xảy ra hoặc cần phải xảy ra.
Ví dụ
During his time living abroad, he learned a new language.
Trong thời gian sống ở nước ngoài, anh ấy đã học một ngôn ngữ mới.
Xem thêm

time
noun
(PARTICULAR POINT)

ipa us/taɪm/
[ Countable ]
Xem thêm

A specific moment, often measured by a clock or in hours and minutes.

Một thời điểm cụ thể, thường được đo bằng đồng hồ hoặc tính theo giờ và phút.
Nghĩa phổ thông:
Thời điểm
Ví dụ
Can you tell me what time it is right now?
Bạn có thể cho tôi biết bây giờ là mấy giờ rồi không?
Xem thêm

time
noun
(SUITABLE POINT)

ipa us/taɪm/
[ Uncountable ]

A specific moment or period that is good for doing something, or when something is expected to occur.

Một khoảnh khắc hoặc giai đoạn cụ thể thích hợp để thực hiện điều gì đó, hoặc khi một sự việc dự kiến sẽ xảy ra.
Nghĩa phổ thông:
Thời điểm
Ví dụ
Late afternoon is often the best time for us to have a team meeting.
Chiều muộn thường là thời điểm lý tưởng nhất để cả nhóm chúng tôi họp.
Xem thêm

time
noun
(OCCASION)

ipa us/taɪm/
[ Countable ]

A particular instance or moment when an event happens, or the experience linked to it

Một thời điểm cụ thể hoặc một khoảnh khắc khi một sự kiện diễn ra, hoặc trải nghiệm gắn liền với sự kiện đó.
Nghĩa phổ thông:
Lúc
Ví dụ
She remembers a time when the entire community gathered for festivals.
Cô ấy nhớ về một thời mà cả cộng đồng cùng nhau tụ họp vào các dịp lễ hội.
Xem thêm

time
noun
(HISTORICAL PERIOD)

ipa us/taɪm/
[ Countable ]

A period in history

Một giai đoạn trong lịch sử.
Ví dụ
Many inventions were developed during that time, significantly changing daily life.
Nhiều phát minh đã ra đời trong thời kỳ đó, làm thay đổi đáng kể cuộc sống hàng ngày.
Xem thêm

time
noun
(RACE)

ipa us/taɪm/
[ Countable ]
Xem thêm

The length of time it takes to finish a race.

Khoảng thời gian cần thiết để hoàn thành một cuộc đua.
Nghĩa phổ thông:
Thời gian hoàn thành
Ví dụ
The runner checked her watch to see her time as she crossed the finish line.
Vận động viên kiểm tra đồng hồ để xem thời gian của mình khi cô ấy cán đích.
Xem thêm

time
noun
(MUSIC)

ipa us/taɪm/
[ Uncountable ]

The pattern of beats in a musical measure, or the speed at which music is played.

Mô hình phách trong một ô nhịp nhạc, hoặc tốc độ trình diễn âm nhạc.
Nghĩa phổ thông:
Nhịp
Ví dụ
This classical piece is written in a lively 6/8 time, giving it a light, skipping feel.
Bản nhạc cổ điển này được viết theo nhịp 6/8 sôi động, mang lại cảm giác nhẹ nhàng, bay bổng.
Xem thêm

time
noun
(DRINKING)

ipa us/taɪm/
[ Uncountable ]

The specific moment in the evening when people at a uk bar must finish their drinks and leave.

Thời điểm cụ thể vào buổi tối khi mọi người tại một quán bar ở vương quốc anh phải uống hết đồ uống và rời đi.
Nghĩa phổ thông:
Giờ đóng cửa
Ví dụ
The bartender started collecting empty glasses, signaling that it was almost time to close.
Nhân viên pha chế bắt đầu thu dọn ly rỗng, báo hiệu rằng quán sắp đến giờ đóng cửa.
Xem thêm

time
verb
(ARRANGE)

ipa us/taɪm/

To set a specific time for something to happen.

Ấn định một thời điểm cụ thể cho một sự kiện hoặc hoạt động diễn ra.
Nghĩa phổ thông:
Ấn định thời gian
Ví dụ
The company timed the announcement of their new policy to coincide with the weekly meeting.
Công ty đã định thời điểm công bố chính sách mới của mình trùng với cuộc họp hàng tuần.
Xem thêm

To make something happen at the most suitable moment.

Sắp xếp hoặc điều phối để một sự việc diễn ra vào khoảnh khắc thích hợp nhất.
Nghĩa phổ thông:
Định thời điểm
Ví dụ
She knew how to time her presentation perfectly to capture the audience's full attention.
Cô ấy biết cách canh giờ bài thuyết trình thật chuẩn xác để thu hút toàn bộ sự chú ý của khán giả.
Xem thêm

time
verb
(MEASURE)

ipa us/taɪm/

To find out how long an event or action takes

Xác định khoảng thời gian diễn ra một sự kiện hoặc hành động.
Nghĩa phổ thông:
Đo thời gian
Ví dụ
The teacher asked a student to time how long it took for the ice to melt.
Giáo viên yêu cầu một học sinh đo thời gian xem cục đá tan chảy mất bao lâu.
Xem thêm

time
suffix

ipa us/-taɪm/
Khi được sử dụng làm tiền tố/hậu tố, cách phát âm chỉ mang tính tham khảo.

A specific period within a day, year, or other longer duration.

Một khoảng thời gian cụ thể trong một ngày, một năm, hoặc một khoảng thời gian dài hơn khác.
Ví dụ
After a busy week, many people enjoy some quiet downtime to relax.
Sau một tuần bận rộn, nhiều người thích có một chút thời gian thư giãn yên tĩnh.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy

Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
Đã thông báo bộ công thương altDMCA protect