
timeless
EN - VI

timelessadjective(NOT CHANGING)
C1
Staying the same and not becoming old or irrelevant over time.
Có khả năng duy trì nguyên vẹn giá trị, tính chất hoặc sự phù hợp của nó, không bị lỗi thời hay mất đi ý nghĩa theo thời gian.
Nghĩa phổ thông:
Vượt thời gian
Ví dụ
Artists often strive to create works that possess a timeless beauty, transcending current trends.
Nghệ sĩ thường khao khát tạo ra những tác phẩm có vẻ đẹp trường tồn, vượt lên trên những trào lưu nhất thời.
Xem thêm
timelessadjective(NOT LIMITED)
C1
Always good or important, no matter the time.
Luôn có giá trị hoặc tầm quan trọng, không bị giới hạn hay thay đổi theo thời gian.
Nghĩa phổ thông:
Vượt thời gian
Ví dụ
The message of kindness and empathy is timeless and applies to all people, everywhere.
Thông điệp về lòng tốt và sự thấu cảm có giá trị trường tồn và phù hợp với tất cả mọi người, ở khắp mọi nơi.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


