
tingle
EN - VI

tinglenoun
C2
A feeling like many tiny, light pricks on the skin.
Một cảm giác như có nhiều mũi kim nhỏ, nhẹ châm chích trên bề mặt da.
Nghĩa phổ thông:
Râm ran
Ví dụ
The sound of the music sent a pleasant tingle down her spine.
Tiếng nhạc làm cô ấy có cảm giác sướng rân chạy dọc sống lưng.
Xem thêm
tingleverb
C2
To feel a light, prickling sensation.
Có cảm giác tê rần nhẹ.
Nghĩa phổ thông:
Tê rần
Ví dụ
Her scalp began to tingle when the shampoo foam touched it.
Da đầu cô ấy bắt đầu râm ran khi bọt dầu gội chạm vào.
Xem thêm
C2
To feel an emotion very strongly.
Cảm nhận một cảm xúc rất mãnh liệt.
Ví dụ
As the roller coaster climbed higher, she tingled with excitement.
Khi tàu lượn siêu tốc lên cao dần, cô ấy cảm thấy rạo rực vì phấn khích.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


