
tinny
EN - VI

tinnynoun
C2
A can of beer
Một lon bia.
Ví dụ
He opened the tinny and poured the cold liquid into a glass.
Anh ấy khui lon bia rồi rót vào ly.
Xem thêm
tinnyadjective(SOUND)
C2
Sound that is of poor quality or sounds like metal being hit.
Chỉ âm thanh có chất lượng kém, hoặc âm thanh nghe như tiếng kim loại bị gõ.
Ví dụ
Her phone's small built-in speaker gave the music a tinny quality.
Loa tích hợp nhỏ trên điện thoại của cô ấy làm cho âm nhạc nghe bẹt.
Xem thêm
tinnyadjective(POOR QUALITY)
C2
Not strong and of poor quality, especially for things made of metal.
Thiếu độ chắc chắn và có chất lượng kém, đặc biệt đối với các vật liệu hoặc sản phẩm làm từ kim loại.
Nghĩa phổ thông:
Mỏng manh, kém chất lượng
Ví dụ
The old, tinny filing cabinet wobbled and rattled every time someone opened a drawer.
Cái tủ hồ sơ cũ kỹ, ọp ẹp rung lắc và kêu lạch cạch mỗi khi có người mở ngăn kéo.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


