
tint
EN - VI

tintnoun
C1
A small amount of a colour
Một lượng nhỏ màu sắc.
Nghĩa phổ thông:
Màu nhẹ
Ví dụ
The morning sky had a beautiful orange tint as the sun began to rise.
Bầu trời ban mai nhuốm sắc cam tuyệt đẹp khi bình minh lên.
Xem thêm
C1
A small amount of color, especially dye for hair, or the act of putting that color on.
Một lượng nhỏ màu sắc, đặc biệt là thuốc nhuộm dành cho tóc, hoặc hành động/quá trình áp dụng màu sắc đó.
Nghĩa phổ thông:
Màu nhuộm
Ví dụ
The old photograph had a sepia tint , giving it a warm, brownish tone.
Bức ảnh cũ nhuốm sắc sepia, mang lại tông màu nâu ấm áp.
Xem thêm
tintverb
C1
To slightly change the color of something
Làm cho màu sắc của một vật thể thay đổi một cách nhẹ nhàng hoặc tinh tế.
Nghĩa phổ thông:
Nhuộm nhẹ
Ví dụ
She added just a drop of food coloring to tint the white icing a pale yellow.
Cô ấy chỉ thêm một giọt màu thực phẩm để pha cho lớp kem trắng thành màu vàng nhạt.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


