
toehold
EN - VI

toeholdnoun(IN ROCK)
B2
A small hole or ledge on a rock for a climber's foot.
Một lỗ nhỏ hoặc gờ đá trên vách đá, dùng làm chỗ đặt chân cho người leo núi.
Ví dụ
She gripped the rock, searching for a secure toehold .
Cô ấy bám chặt vào vách đá, tìm kiếm một điểm tựa chân vững chắc.
Xem thêm
toeholdnoun(STRONG FIRST POSITION)
C2
A solid first step or position that allows more progress.
Một bước khởi đầu vững chắc hoặc một vị thế ban đầu kiên cố, tạo tiền đề cho sự phát triển hoặc tiến bộ tiếp theo.
Nghĩa phổ thông:
Bàn đạp
Ví dụ
The climber found a small toehold on the rock face to rest before continuing the ascent.
Người leo núi tìm thấy một chỗ đặt chân nhỏ trên vách đá để nghỉ ngơi trước khi tiếp tục cuộc leo.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


