bg header

toehold

EN - VI
Definitions
Form and inflection

toehold
noun
(IN ROCK)

ipa us/ˈtoʊ·hoʊld/

A small hole or ledge on a rock for a climber's foot.

Một lỗ nhỏ hoặc gờ đá trên vách đá, dùng làm chỗ đặt chân cho người leo núi.
Ví dụ
She gripped the rock, searching for a secure toehold.
Cô ấy bám chặt vào vách đá, tìm kiếm một điểm tựa chân vững chắc.
Xem thêm

toehold
noun
(STRONG FIRST POSITION)

ipa us/ˈtoʊ·hoʊld/

A solid first step or position that allows more progress.

Một bước khởi đầu vững chắc hoặc một vị thế ban đầu kiên cố, tạo tiền đề cho sự phát triển hoặc tiến bộ tiếp theo.
Nghĩa phổ thông:
Bàn đạp
Ví dụ
The climber found a small toehold on the rock face to rest before continuing the ascent.
Người leo núi tìm thấy một chỗ đặt chân nhỏ trên vách đá để nghỉ ngơi trước khi tiếp tục cuộc leo.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect