bg header

Tongan

EN - VI
Definitions

Tongan
noun

ipa us/ˈtɑːŋ·gən/
[ Countable ]

A person from tonga

Người dân đến từ tonga.
Ví dụ
The tongan shared stories of island life with the visitors.
Người tonga đã chia sẻ những câu chuyện về cuộc sống trên đảo với du khách.
Xem thêm
[ Uncountable ]

A language spoken in tonga

Một ngôn ngữ được sử dụng tại tonga.
Ví dụ
During the community gathering, stories were shared in tongan by the elders.
Trong buổi tụ họp cộng đồng, các vị cao niên đã kể những câu chuyện bằng tiếng tonga.
Xem thêm

Tongan
adjective

ipa us/ˈtɑːŋ·ən/

From or about tonga, its people, or its language.

Thuộc về hoặc liên quan đến tonga, người dân của tonga hoặc ngôn ngữ tonga.
Nghĩa phổ thông:
Thuộc tonga
Ví dụ
They listened to tongan music, which featured traditional instruments.
Họ nghe nhạc tonga với những nhạc cụ truyền thống.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect