bg header

torture

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

torture
noun

ipa us/ˈtɔːr·tʃər/
[ Countable ]
Xem thêm

A very unpleasant experience

Một trải nghiệm vô cùng khó chịu.
Ví dụ
The endless drone of the broken alarm clock became pure torture.
Tiếng rè rè không ngừng của chiếc đồng hồ báo thức bị hỏng đã trở thành một cực hình.
Xem thêm
[ Uncountable ]
Xem thêm

Causing severe physical or mental pain to force a person to do or say something, or simply to be cruel to a person or animal.

Việc gây ra những đau đớn nghiêm trọng về thể chất hoặc tinh thần nhằm mục đích cưỡng bức một cá nhân thực hiện hay tiết lộ điều gì đó, hoặc đơn thuần là để đối xử tàn bạo với một người hay một loài động vật.

torture
verb

ipa us/ˈtɔːr·tʃər/
[ Offensive ]

To intentionally make someone suffer severe physical or mental pain.

Cố ý gây ra những nỗi đau thể xác hoặc tinh thần nghiêm trọng cho một người nào đó.

To cause mental pain

Gây ra sự đau khổ về tinh thần.
Nghĩa phổ thông:
Tra tấn tinh thần
Ví dụ
The news of the accident completely tortured the victim's family.
Tin tức về vụ tai nạn đã gây ra nỗi đau đớn tột cùng cho gia đình nạn nhân.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect