bg header

TPR

EN - VI
Definitions

TPR
noun

ipa us/ˌtiː·piːˈɑːr/

A way to teach a foreign language where the teacher gives commands and students respond with body movements.

Một phương pháp giảng dạy ngoại ngữ trong đó giáo viên đưa ra các chỉ dẫn và học sinh phản hồi bằng cách thực hiện các cử động cơ thể.
Nghĩa phổ thông:
Học qua hành động
Ví dụ
The new language instructor decided to use tpr to help the beginners learn verbs quickly.
Giáo viên ngoại ngữ mới quyết định sử dụng phương pháp phản xạ toàn thân để giúp những người mới bắt đầu học động từ nhanh chóng.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect