bg header

tragic

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

tragic
adjective

ipa us/ˈtrædʒ·ɪk/

Causing great sadness, often connected to death or suffering.

Gây ra nỗi buồn sâu sắc, thường liên quan đến cái chết hoặc nỗi đau khổ.
Nghĩa phổ thông:
Bi thảm
Ví dụ
The community grieved after the tragic loss of several young lives in the flood.
Cộng đồng chìm trong đau thương sau cái chết thương tâm của nhiều sinh mạng trẻ trong trận lũ.
Xem thêm

About stories or plays that describe death or suffering.

Liên quan đến những câu chuyện hoặc vở kịch mô tả cái chết hoặc sự đau khổ.
Nghĩa phổ thông:
Bi kịch
Ví dụ
The poet's latest work was a tragic tale, recounting the deep sorrow of a family separated by war.
Tác phẩm mới nhất của nhà thơ là một câu chuyện bi kịch, kể lại nỗi đau sâu sắc của một gia đình ly tán vì chiến tranh.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect