bg header

trailblazer

EN - VI
Definitions
Form and inflection

trailblazer
noun

ipa us/ˈtreɪlˌbleɪ·zər/

A person who is the first to do something or go somewhere, showing others that it is possible.

Một người tiên phong trong việc thực hiện một điều gì đó hoặc đặt chân đến một nơi nào đó, qua đó mở đường và chứng minh tính khả thi cho những người khác.
Nghĩa phổ thông:
Người tiên phong
Ví dụ
By successfully launching a drone delivery service, the entrepreneur became a trailblazer for that industry.
Với việc ra mắt thành công dịch vụ giao hàng bằng máy bay không người lái, doanh nhân này đã mở đường cho cả ngành.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect