bg header

training

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

training
noun
(LEARNING)

ipa us/ˈtreɪ·nɪŋ/

Learning the skills needed for a specific job or activity.

Quá trình tiếp thu hoặc rèn luyện các kỹ năng cần thiết để thực hiện một công việc hoặc hoạt động cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Đào tạo
Ví dụ
New employees started their training to learn the company's software.
Nhân viên mới bắt đầu tham gia đào tạo để học cách sử dụng phần mềm của công ty.
Xem thêm

training
noun
(SUPPLYING DATA)

ipa us/ˈtreɪ·nɪŋ/

The process of building or making a computer model better by feeding it information.

Quá trình xây dựng hoặc cải thiện một mô hình máy tính bằng cách cung cấp dữ liệu cho nó.
Ví dụ
Engineers continuously monitor the model's performance during its training with new sensor readings.
Các kỹ sư liên tục giám sát hiệu suất của mô hình trong quá trình huấn luyện bằng các chỉ số cảm biến mới.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect