bg header

transdisciplinary

EN - VI
Definitions
Form and inflection

transdisciplinary
adjective

ipa us/ˌtrænzˈdɪs·ə·plɪ·ner·iː/

Involving or combining ideas from two or more different areas of study.

Liên quan đến hoặc kết hợp các ý tưởng từ hai hay nhiều lĩnh vực nghiên cứu khác nhau.
Nghĩa phổ thông:
Xuyên ngành
Ví dụ
The new university program promotes a transdisciplinary understanding of climate change, blending science, economics, and social studies.
Chương trình đại học mới thúc đẩy cái nhìn xuyên ngành về biến đổi khí hậu, tích hợp khoa học, kinh tế học và nghiên cứu xã hội.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect