bg header

treatment

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

treatment
noun
(DEALING WITH)

ipa us/ˈtriːt·mənt/
[ Uncountable ]

The way you act towards someone or something

Cách thức một người hành xử hoặc đối xử với người khác hoặc một vật thể.
Nghĩa phổ thông:
Cách đối xử
Ví dụ
The dog received gentle treatment from its new owner.
Con chó được chủ mới chăm sóc rất ân cần.
Xem thêm
[ Countable ]
Xem thêm

The way something is thought about and studied.

Cách thức một chủ đề hoặc vấn đề được quan niệm và nghiên cứu.
Nghĩa phổ thông:
Cách tiếp cận
Ví dụ
The journalist's article provided a sensitive treatment of the complex social issue, presenting multiple viewpoints fairly.
Bài báo của nhà báo đã có cách xử lý tinh tế đối với vấn đề xã hội phức tạp, trình bày nhiều quan điểm một cách công bằng.
Xem thêm

treatment
noun
(MEDICAL CARE)

ipa us/ˈtriːt·mənt/
[ Countable ]
Xem thêm

The process of using medicines or activities to heal someone who is sick or hurt.

Quá trình sử dụng thuốc hoặc các biện pháp nhằm điều trị cho người bệnh hoặc người bị thương.
Nghĩa phổ thông:
Điều trị
Ví dụ
She received daily physical therapy as part of her treatment for the knee injury.
Cô ấy được vật lý trị liệu hàng ngày như một phần của quá trình điều trị chấn thương đầu gối.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect