bg header

tree

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

tree
noun

ipa us/triː/

A large plant with a wooden stem and branches growing from its top part

Một loại thực vật thân gỗ lớn, có thân chính cứng cáp và các cành mọc ra từ phần trên của thân.
Nghĩa phổ thông:
Cây
Ví dụ
The children loved to climb the old tree in the park.
Trẻ con rất thích trèo cây cổ thụ trong công viên.
Xem thêm

A tall plant that does not have a wooden trunk.

Một thực vật thân cao không có thân gỗ.
Ví dụ
A lone tree stood by the ocean, offering shade with its large, fanning leaves and non-woody trunk.
Một cây đơn độc đứng bên bờ biển, che bóng mát bằng những tán lá lớn xòe rộng và thân không gỗ của mình.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect