bg header

tut

EN - VI
Definitions
Form and inflection

tut
exclamation

ipa us/tʌt/

A sound or word used to show disapproval, sometimes said twice in a humorous way.

Một âm thanh hoặc từ ngữ được sử dụng để thể hiện sự không tán thành, đôi khi được lặp lại hai lần theo cách hài hước.
Nghĩa phổ thông:
Tặc lưỡi
Ví dụ
Tut, i thought we agreed to start work early today.
Chà, tôi tưởng mình đã thống nhất bắt đầu làm việc sớm hôm nay chứ.
Xem thêm

tut
verb

ipa us/tʌt/

To make a sound or speak to show disapproval.

Phát ra âm thanh hoặc nói để thể hiện sự không tán thành, bất mãn.
Nghĩa phổ thông:
Chậc lưỡi
Ví dụ
The teacher would often tut when students submitted their homework late.
Giáo viên thường tặc lưỡi khi học sinh nộp bài tập về nhà muộn.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy

Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
Đã thông báo bộ công thương altDMCA protect