
tut
EN - VI

tutexclamation
C2
A sound or word used to show disapproval, sometimes said twice in a humorous way.
Một âm thanh hoặc từ ngữ được sử dụng để thể hiện sự không tán thành, đôi khi được lặp lại hai lần theo cách hài hước.
Nghĩa phổ thông:
Tặc lưỡi
Ví dụ
Chà, tôi tưởng mình đã thống nhất bắt đầu làm việc sớm hôm nay chứ.
Xem thêm
tutverb
C2
To make a sound or speak to show disapproval.
Phát ra âm thanh hoặc nói để thể hiện sự không tán thành, bất mãn.
Nghĩa phổ thông:
Chậc lưỡi
Ví dụ
The teacher would often tut when students submitted their homework late.
Giáo viên thường tặc lưỡi khi học sinh nộp bài tập về nhà muộn.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy
Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


