
twirl
EN - VI

twirlnoun
C2
A quick turn or fast spin.
Sự quay tròn hoặc xoay nhanh.
Nghĩa phổ thông:
Vòng quay
Ví dụ
The ice skater ended her routine with a perfect twirl .
Vận động viên trượt băng kết thúc bài biểu diễn bằng một cú xoay hoàn hảo.
Xem thêm
twirlverb
C2
[ Transitive ]
To turn something quickly several times
Thực hiện hành động làm cho một vật thể quay tròn hoặc xoay nhanh chóng nhiều lần.
Nghĩa phổ thông:
Xoay tít
Ví dụ
He watched the artist twirl the clay on the potter's wheel.
Anh ấy nhìn người nghệ nhân xoay đất sét trên bàn xoay gốm.
Xem thêm
C2
[ Intransitive ]
Xem thêm
To quickly turn something or yourself in circles
Quay hoặc xoay tròn nhanh một vật thể hoặc chính bản thân.
Nghĩa phổ thông:
Xoay tròn
Ví dụ
She liked to twirl her pen between her fingers when thinking.
Cô ấy thích xoay cây bút giữa các ngón tay khi suy nghĩ.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


