
twitching
EN - VI

twitchingnoun(MOVEMENT)
C2
[ Countable ]
Xem thêm
A small, quick body movement that is usually not on purpose.
Một chuyển động cơ thể nhỏ và nhanh, thường xảy ra không có chủ đích.
Nghĩa phổ thông:
Sự co giật
Ví dụ
She noticed a slight twitching in her finger after hitting her funny bone.
Cô ấy nhận thấy ngón tay hơi giật giật sau khi va vào khuỷu tay.
Xem thêm
twitchingnoun(WATCHING BIRDS)
C2
[ Uncountable ]
Twitching is the activity of watching wild birds, specifically trying to find rare ones and traveling long distances to do so.
Twitching là hoạt động quan sát chim hoang dã, đặc biệt tập trung vào việc tìm kiếm các loài chim quý hiếm và sẵn sàng di chuyển quãng đường xa để thực hiện mục đích đó.
Ví dụ
Her passion for twitching led her to remote wetlands in search of a seldom-seen waterfowl species.
Niềm đam mê săn lùng chim quý đã đưa cô ấy đến những vùng đầm lầy hẻo lánh để tìm kiếm một loài thủy cầm hiếm gặp.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


