bg header

unanswered

EN - VI
Definitions
Form and inflection

unanswered
adjective
(NOT ANSWERED)

ipa us/ʌnˈæn·sərd/

Not answered or explained

Chưa được trả lời hoặc chưa được giải thích.
Ví dụ
Many important concerns from the meeting were left unanswered by the committee.
Nhiều mối lo ngại quan trọng từ cuộc họp đã bị ủy ban bỏ ngỏ.
Xem thêm

unanswered
adjective
(SPORT)

ipa us/ʌnˈæn·sərd/

Scored by one team or player while their opponent scores no points or goals.

Được ghi bởi một đội hoặc một cầu thủ trong khi đối thủ của họ không ghi được điểm hoặc bàn thắng nào.
Nghĩa phổ thông:
Không gỡ
Ví dụ
During the final period, the hockey team netted three unanswered goals, securing their victory.
Trong hiệp đấu cuối cùng, đội khúc côn cầu đã ghi ba bàn thắng trắng, củng cố chiến thắng của họ.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect