bg header

uncertain

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

uncertain
adjective

ipa us/ʌnˈsɜr·tən/

Not sure what to do or believe, or not able to make a choice.

Diễn tả trạng thái không chắc chắn về hành động hoặc niềm tin, hoặc không có khả năng đưa ra quyết định.
Nghĩa phổ thông:
Không chắc chắn
Ví dụ
The student felt uncertain about which topic to choose for the research paper.
Sinh viên phân vân không biết nên chọn chủ đề nào cho bài nghiên cứu.
Xem thêm

Not clear or decided, or not completely sure

Không rõ ràng, chưa được quyết định, hoặc không hoàn toàn chắc chắn.
Nghĩa phổ thông:
Không chắc chắn
Ví dụ
She felt uncertain about which path to take at the crossroads.
Cô ấy cảm thấy phân vân không biết nên đi con đường nào tại ngã ba.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect