
uncongenial
EN - VI

uncongenialadjective
C1
Not friendly and pleasant
Không thân thiện và không dễ chịu.
Ví dụ
Despite his impressive skills, many colleagues found him uncongenial due to his constant criticism.
Dù có kỹ năng ấn tượng, nhưng nhiều đồng nghiệp vẫn thấy anh ấy khó chịu vì tính hay chê bai liên tục.
Xem thêm
C1
Not enjoyable, suitable, or welcoming.
Không dễ chịu, không phù hợp, hoặc không thân thiện.
Ví dụ
The new employee struggled with the uncongenial atmosphere of the team.
Người nhân viên mới gặp khó khăn trong việc hòa nhập vào bầu không khí không mấy dễ chịu của đội.
Xem thêm
C1
Not good or suitable for something to succeed or happen.
Không thuận lợi hoặc không thích hợp cho sự thành công hay diễn ra của một điều gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Không thuận lợi
Ví dụ
The company's rigid policies were uncongenial to creative thinking and innovation.
Các chính sách cứng nhắc của công ty đã kìm hãm tư duy sáng tạo và đổi mới.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


