
underperform
EN - VI

underperformverb
C1
To do worse than expected, or worse than similar people or things.
Thực hiện kém hơn so với kỳ vọng, hoặc kém hơn so với các đối tượng hay cá nhân cùng loại.
Nghĩa phổ thông:
Hoạt động kém hiệu quả
Ví dụ
The machine began to underperform after years of constant use without maintenance.
Chiếc máy bắt đầu có dấu hiệu xuống cấp sau nhiều năm sử dụng liên tục mà không được bảo dưỡng.
Xem thêm
C2
To make less money than was planned or less than others like it.
Tạo ra hoặc thu được ít lợi nhuận hơn so với kế hoạch đã định hoặc so với các đối tượng/đơn vị tương tự.
Nghĩa phổ thông:
Làm ăn kém
Ví dụ
If a company consistently underperforms , it may need to re-evaluate its business strategy.
Nếu một công ty liên tục hoạt động kém hiệu quả, họ có thể cần xem xét lại chiến lược kinh doanh của mình.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


