bg header

underrated

EN - VI
Definitions
Form and inflection

underrated
adjective

ipa us/ˌʌn·dərˈreɪ·ɾɪd/

Better or more important than people realize

Có giá trị cao hơn hoặc tầm quan trọng lớn hơn so với những gì được công chúng nhận thức hoặc đánh giá.
Nghĩa phổ thông:
Bị đánh giá thấp
Ví dụ
This classic novel remains an underrated work, containing deeper themes than most readers initially perceive.
Cuốn tiểu thuyết kinh điển này vẫn là một tác phẩm chưa được đánh giá đúng mức, chứa đựng những chủ đề sâu sắc hơn những gì đa số độc giả ban đầu cảm nhận.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect