
unfavourable
EN - VI
unfavourableadjective
C2
Making it difficult to succeed or gain an advantage
Tạo ra các điều kiện bất lợi, gây khó khăn cho sự thành công hoặc việc đạt được lợi thế.
Nghĩa phổ thông:
Bất lợi
Ví dụ
The weather conditions were unfavourable for outdoor activities.
Thời tiết không thuận lợi cho các hoạt động ngoài trời.
Xem thêm
C2
Bad or showing disapproval
Không thuận lợi hoặc biểu thị sự không tán thành.
Nghĩa phổ thông:
Bất lợi
Ví dụ
The weather forecast predicted unfavourable conditions for the outdoor event.
Bản tin thời tiết dự báo điều kiện bất lợi cho sự kiện ngoài trời.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

