bg header

unselective

EN - VI
Definitions
Form and inflection

unselective
adjective

ipa us/ˌʌn·səˈlek·ɾɪv/

Not choosing specific things

Không có sự chọn lọc hoặc phân biệt đối tượng cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Không chọn lọc
Ví dụ
The company's unselective hiring process meant they interviewed everyone who applied.
Quy trình tuyển dụng không sàng lọc của công ty đã khiến họ phỏng vấn mọi ứng viên nộp hồ sơ.
Xem thêm

Not requiring an entrance examination for admission.

Không yêu cầu thi tuyển sinh để nhập học.
Nghĩa phổ thông:
Không thi đầu vào
Ví dụ
Many students prefer to apply to unselective universities to avoid the stress of entrance exams.
Nhiều sinh viên thích nộp đơn vào các trường đại học không yêu cầu thi tuyển để tránh áp lực thi cử.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect