
upload
EN - VI

uploadnoun
B1
A digital file or information that is prepared to be sent to an online system or another computer.
Một tập tin kỹ thuật số hoặc thông tin được chuẩn bị để truyền tải lên một hệ thống trực tuyến hoặc một máy tính khác.
Nghĩa phổ thông:
Bản tải lên
Ví dụ
The new software patch was a critical upload that needed to be installed by all users immediately.
Bản vá phần mềm mới là một bản cập nhật quan trọng mà tất cả người dùng cần cài đặt ngay lập tức.
Xem thêm
uploadverb
B1
To send digital items to a larger computer system or the internet.
Hành động truyền tải các tệp hoặc dữ liệu kỹ thuật số từ một thiết bị cục bộ lên một hệ thống máy tính lớn hơn (máy chủ) hoặc mạng internet.
Nghĩa phổ thông:
Tải lên
Ví dụ
Before sharing the video with friends, he had to upload it from his phone to a cloud storage service.
Trước khi chia sẻ video với bạn bè, anh ấy phải tải nó từ điện thoại lên dịch vụ lưu trữ đám mây.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


