
use
EN - VI

usenoun(PURPOSE)
A2
[ Uncountable ]
The act of applying something for a purpose, or a period when something is being operated or is ready for operation.
Hành động ứng dụng một đối tượng nhằm một mục đích cụ thể, hoặc khoảng thời gian mà một đối tượng đang được vận hành hay sẵn sàng để vận hành.
Nghĩa phổ thông:
Sự sử dụng
Ví dụ
The constant use of the public playground equipment requires regular maintenance checks.
Việc sử dụng liên tục các thiết bị sân chơi công cộng đòi hỏi phải kiểm tra bảo dưỡng định kỳ.
Xem thêm
B1
[ Countable ]
Xem thêm
A reason for using something
Một lý do để sử dụng một thứ gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Công dụng
Ví dụ
A common use for a smartphone is taking photos.
Một công dụng phổ biến của điện thoại thông minh là chụp ảnh.
Xem thêm
usenoun(CONSUMPTION)
B1
[ Countable ]
Xem thêm
The process of consuming something, which makes less of it
Quá trình tiêu thụ hoặc sử dụng một thứ gì đó, dẫn đến sự giảm sút về số lượng hoặc khối lượng của nó.
Nghĩa phổ thông:
Sự tiêu hao
Ví dụ
Constant use of the printer ink caused it to empty quickly.
Việc dùng mực in liên tục khiến nó nhanh hết.
Xem thêm
usenoun(WORD)
B1
[ Countable ]
A way a word is used, or one of its meanings
Cách một từ được sử dụng, hoặc một trong những nghĩa của nó.
Nghĩa phổ thông:
Nghĩa từ
Ví dụ
One use of 'light' describes something that is not heavy.
Một nghĩa của từ 'light' là chỉ vật không nặng.
Xem thêm
useverb(PURPOSE)
A1
[ Transitive ]
To make something work for a specific reason or task.
Vận dụng hoặc áp dụng một vật thể, công cụ, hoặc phương pháp nào đó để đạt được một mục đích hoặc hoàn thành một nhiệm vụ cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Sử dụng
Ví dụ
She decided to use her old bicycle to get to work.
Cô ấy quyết định dùng chiếc xe đạp cũ của mình để đi làm.
Xem thêm
useverb(REDUCE)
B1
[ Transitive ]
To make something less or use it all up, often by eating it, burning it, writing on it, or through a chemical process.
Làm cho một vật chất hoặc tài sản giảm đi về số lượng, kích thước hoặc tiêu thụ hết hoàn toàn, thường thông qua các hoạt động như ăn uống, đốt cháy, viết (làm hao mòn), hoặc các quá trình hóa học.
Nghĩa phổ thông:
Tiêu hao
Ví dụ
The acid used up the metal over several hours.
A-xít đã làm tiêu biến kim loại trong vài giờ.
Xem thêm
useverb(WORD)
B2
[ Transitive ]
To say or write a particular word or phrase
Nói hoặc viết một từ hoặc cụm từ cụ thể/nhất định.
Nghĩa phổ thông:
Dùng từ
Ví dụ
When upset, some people tend to use strong language.
Khi tức giận, một số người hay dùng lời lẽ nặng nề.
Xem thêm
useverb(TAKE ADVANTAGE)
C2
[ Transitive ]
To unfairly benefit from a person or situation
Lợi dụng một cách không công bằng hoặc không chính đáng từ một cá nhân hay một tình huống.
Nghĩa phổ thông:
Lợi dụng
Ví dụ
She tried to use her friend's connections to get a job, offering nothing in return.
Cô ấy cố gắng lợi dụng mối quan hệ của bạn mình để xin việc, mà không hề đền đáp lại.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


