bg header

veritable

EN - VI
Definitions
Form and inflection

veritable
adjective

ipa us/ˈver·ə·ɾə·bəl/

Truly or actually like something else, especially something more interesting or unusual, to highlight its qualities.

Diễn tả một cái gì đó thực sự, đích thực hoặc đúng nghĩa là một cái gì đó khác, đặc biệt là khi cái đó thú vị hoặc độc đáo hơn, nhằm mục đích làm nổi bật các phẩm chất của nó.
Nghĩa phổ thông:
Đích thực
Ví dụ
The old attic was a veritable treasure trove for antique collectors.
Căn gác mái cũ đích thực là một kho báu đối với những nhà sưu tầm đồ cổ.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect