bg header

vermicelli

EN - VI
Definitions
Form and inflection

vermicelli
noun

ipa us/ˌvɜr·mɪˈtʃel·iː/

A kind of pasta that looks like long, thin strings.

Một loại pasta có hình dạng sợi dài và mảnh.
Ví dụ
For the spring rolls, she prepared a filling that included soft, fine vermicelli.
Để làm chả giò, cô ấy chuẩn bị phần nhân có miến mềm, mỏng.
Xem thêm

Tiny chocolate pieces used for decorating cakes.

Những mẩu sô cô la nhỏ li ti được dùng để trang trí bánh.
Nghĩa phổ thông:
Sô cô la vụn
Ví dụ
The chef added a handful of vermicelli to the top of the dessert for extra decoration.
Người đầu bếp cho thêm một nắm cốm sô cô la lên trên món tráng miệng để trang trí thêm.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect