
vertical
EN - VI

verticalnoun(LINE)
B2
A vertical line, surface, or position
Một đường, bề mặt hoặc vị trí theo phương thẳng đứng.
Nghĩa phổ thông:
Phương thẳng đứng
Ví dụ
From a flat position, the stage backdrop was slowly lifted into the vertical .
Từ vị trí nằm ngang, phông nền sân khấu từ từ được nâng lên thế thẳng đứng.
Xem thêm
verticalnoun(BUSINESS)
C1
A group of businesses that provide products and services to one another.
Một nhóm các doanh nghiệp có mối quan hệ cung cấp sản phẩm và dịch vụ cho nhau.
Nghĩa phổ thông:
Ngành dọc
Ví dụ
The company decided to specialize in the automotive vertical , offering parts to car manufacturers.
Công ty quyết định chuyên sâu vào ngành dọc ô tô, cung cấp phụ tùng cho các nhà sản xuất ô tô.
Xem thêm
verticaladjective
C1
Pointing straight up, or at a right angle to a flat surface or line.
Hướng thẳng đứng lên trên, hoặc tạo thành một góc vuông (90 độ) so với một bề mặt phẳng hoặc một đường thẳng.
Nghĩa phổ thông:
Thẳng đứng
Ví dụ
The pole stood perfectly vertical against the clear sky.
Cây cột đứng thẳng tắp giữa nền trời quang đãng.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


