
video conference
EN - VI
video conferencenoun
B1
A meeting where people in different places can talk to and see each other using a computer or the internet, or the system that allows them to do this.
Một cuộc họp mà những người tham gia ở các địa điểm khác nhau có thể giao tiếp và nhìn thấy nhau thông qua máy tính hoặc internet; hoặc là hệ thống công nghệ cho phép thực hiện hoạt động này.
Nghĩa phổ thông:
Hội nghị truyền hình
Ví dụ
Despite living on different continents, friends often organize a video conference to catch up.
Mặc dù sống ở các châu lục khác nhau, bạn bè vẫn thường xuyên tổ chức một cuộc gọi video để hàn huyên.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

