
Vietnamese
EN - VI

Vietnamesenoun
B1
[ Countable ]
A person from vietnam
Một người đến từ việt nam.
Ví dụ
The student exchange program hosted a vietnamese for the semester.
Chương trình trao đổi sinh viên đón tiếp một sinh viên việt nam trong một học kỳ.
Xem thêm
B1
[ Uncountable ]
The main language spoken in vietnam
Ngôn ngữ chính được sử dụng tại việt nam.
Nghĩa phổ thông:
Tiếng việt
Ví dụ
The restaurant menu was also written in vietnamese for customers who preferred it.
Thực đơn của nhà hàng cũng được viết bằng tiếng việt, dành cho những khách hàng nào muốn sử dụng ngôn ngữ này.
Xem thêm
Vietnameseadjective
B1
From or about vietnam, its people, or its language.
Thuộc về hoặc liên quan đến việt nam, con người việt nam, hoặc ngôn ngữ tiếng việt.
Ví dụ
The student was learning vietnamese phrases to use on his trip.
Học sinh đó đang học những câu giao tiếp tiếng việt để dùng khi đi du lịch.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


