bg header

viewpoint

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

viewpoint
noun
(SIGHT)

ipa us/ˈvjuː·pɔɪnt/

A specific place set aside for someone to look at something, especially a beautiful natural scene.

Một địa điểm cụ thể được thiết lập hoặc dành riêng để quan sát một cảnh tượng, đặc biệt là một khung cảnh thiên nhiên tươi đẹp.
Nghĩa phổ thông:
Điểm nhìn
Ví dụ
We walked to the viewpoint to see the entire city spread out below us.
Chúng tôi đi bộ đến điểm ngắm cảnh để ngắm toàn cảnh thành phố trải rộng bên dưới.
Xem thêm

viewpoint
noun
(OPINION)

ipa us/ˈvjuː·pɔɪnt/

Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy

Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0907048899

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
Đã thông báo bộ công thương altDMCA protect