
viewpoint
EN - VI

viewpointnoun(SIGHT)
C1
A specific place set aside for someone to look at something, especially a beautiful natural scene.
Một địa điểm cụ thể được thiết lập hoặc dành riêng để quan sát một cảnh tượng, đặc biệt là một khung cảnh thiên nhiên tươi đẹp.
Nghĩa phổ thông:
Điểm nhìn
Ví dụ
We walked to the viewpoint to see the entire city spread out below us.
Chúng tôi đi bộ đến điểm ngắm cảnh để ngắm toàn cảnh thành phố trải rộng bên dưới.
Xem thêm
viewpointnoun(OPINION)
Từ này là một dạng của “point of view”.

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy
Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0907048899
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


