bg header

vigour

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

vigour
noun

ipa us/ˈvɪg·ər/

Strength, energy, or enthusiasm

Sức mạnh, năng lượng hoặc sự nhiệt huyết.
Nghĩa phổ thông:
Sức sống
Ví dụ
The athlete ran the final lap of the race with surprising vigour.
Vận động viên chạy vòng đua cuối cùng với sự sung mãn đáng kinh ngạc.
Xem thêm

Strength of thought, opinion, expression, etc.

Sức mạnh, sự mãnh liệt trong tư duy, quan điểm, hay cách thể hiện.
Nghĩa phổ thông:
Sự mãnh liệt
Ví dụ
The essay showed great vigour in its arguments against the common view.
Bài luận đã thể hiện sự đanh thép tuyệt vời trong các lập luận phản bác quan điểm chung.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect