
vinyl
EN - VI

vinylnoun
B1
A strong, bendable type of plastic used for making things like floor coverings, furniture, clothes, and old music records.
Một loại nhựa tổng hợp bền và dẻo, được sử dụng rộng rãi để sản xuất các vật liệu như tấm trải sàn, đồ nội thất, quần áo và đặc biệt là đĩa nhạc (đĩa than) cũ.
Nghĩa phổ thông:
Nhựa vinyl
Ví dụ
The kitchen floor was covered with durable vinyl tiles that were easy to clean.
Sàn bếp được lát những viên gạch vinyl bền bỉ và dễ lau chùi.
Xem thêm
B1
Records used for storing and playing music
Loại đĩa ghi âm được sử dụng để lưu trữ và phát nhạc.
Nghĩa phổ thông:
Đĩa than
Ví dụ
She carefully placed the needle on the spinning vinyl to start the album.
Cô ấy cẩn thận đặt kim máy lên đĩa than đang quay để phát album.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


