
violence
EN - VI

violencenoun
B2
Actions that are meant to hurt people or cause damage.
Các hành động có chủ đích nhằm gây tổn hại cho con người hoặc gây thiệt hại về vật chất.
Nghĩa phổ thông:
Bạo lực
Ví dụ
The sudden push and shout were acts of unexpected violence .
Cú xô đẩy và tiếng la hét đột ngột là hành vi bạo lực bất ngờ.
Xem thêm
C2
Extreme force
Sức mạnh tột độ
Nghĩa phổ thông:
Bạo lực
Ví dụ
Engineers designed the structure to withstand the violence of a powerful earthquake.
Các kỹ sư đã thiết kế công trình để chịu được sức công phá của một trận động đất mạnh.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


