bg header

volatility

EN - VI
Definitions
Form and inflection

volatility
noun
(CHANGE)

ipa us/ˌvɑː·ləˈtɪl·ə·ɾiː/

The tendency to change suddenly and unpredictably, often for the worse.

Xu hướng biến đổi một cách đột ngột, khó lường và không thể dự đoán trước, thường theo chiều hướng tiêu cực.
Nghĩa phổ thông:
Sự biến động
Ví dụ
The stock market showed great volatility after the economic report was released.
Thị trường chứng khoán biến động mạnh sau khi báo cáo kinh tế được công bố.
Xem thêm

The quality of easily becoming angry very quickly

Tính chất dễ bùng nổ cảm xúc hoặc dễ dàng trở nên tức giận một cách nhanh chóng.
Nghĩa phổ thông:
Nóng tính
Ví dụ
Her friends found it hard to predict her reactions due to her emotional volatility.
Bạn bè cô ấy khó lòng dự đoán được phản ứng của cô do cảm xúc cô thất thường.
Xem thêm

volatility
noun
(OF SUBSTANCE)

ipa us/ˌvɑː·ləˈtɪl·ə·ɾiː/

The tendency to evaporate quickly

Khuynh hướng bay hơi nhanh chóng của một chất.
Nghĩa phổ thông:
Tính bay hơi
Ví dụ
The chemist noted the chemical's extreme volatility as it quickly turned into vapor at room temperature.
Nhà hóa học nhận thấy tính bay hơi cực cao của hóa chất khi nó nhanh chóng hóa hơi ngay cả ở nhiệt độ phòng.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect