
vote
EN - VI

votenoun
B1
[ Countable ]
A way to show what you choose or think in a meeting or election, often by marking a paper or raising your hand.
Một phương thức để biểu thị sự lựa chọn hoặc quan điểm cá nhân trong một cuộc họp hay cuộc bầu cử, thường được thực hiện thông qua việc đánh dấu vào phiếu hoặc giơ tay.
Nghĩa phổ thông:
Bỏ phiếu
Ví dụ
Each member cast their vote for the new team leader.
Mỗi thành viên đã bỏ phiếu cho đội trưởng mới.
Xem thêm
B2
[ Countable ]
A way a group of people make a decision by voting.
Một phương thức mà một nhóm người sử dụng để đưa ra quyết định bằng cách bỏ phiếu.
Ví dụ
The team needed to have a vote before making their final choice.
Đội cần phải bỏ phiếu trước khi đưa ra lựa chọn cuối cùng của mình.
Xem thêm
voteverb
B1
To show your choice or opinion, often by marking a paper, raising a hand, or speaking aloud in a meeting
Thể hiện sự lựa chọn hoặc ý kiến của một người, thường bằng cách đánh dấu vào phiếu, giơ tay, hoặc phát biểu bằng lời nói trong một cuộc họp.
Nghĩa phổ thông:
Biểu quyết
Ví dụ
When the group needed to choose a new leader, each member had to vote for their preferred candidate.
Khi nhóm cần chọn một lãnh đạo mới, mỗi thành viên phải bầu cho ứng cử viên mình ưng ý.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


