bg header

vulgar

EN - VI
Definitions
Form and inflection

vulgar
adjective
(NOT SUITABLE)

ipa us/ˈvʌl·gər/

Lacking refinement or good taste, often seen as crude or impolite.

Thiếu đi sự tinh tế hoặc gu thẩm mỹ tốt, thường bị coi là thô tục hoặc bất lịch sự.
Nghĩa phổ thông:
Thô tục
Ví dụ
She found his use of such coarse language in a formal setting to be quite vulgar.
Cô ấy thấy việc anh ta sử dụng những lời lẽ thô tục như vậy trong một bối cảnh trang trọng là rất thiếu đứng đắn.
Xem thêm

vulgar
adjective
(RUDE)

ipa us/ˈvʌl·gər/
[ Offensive ]

Rude and likely to upset people, especially by being crude about sex or the body.

Mang tính chất thô tục, khiếm nhã và có xu hướng gây khó chịu hoặc xúc phạm người khác, đặc biệt là khi thể hiện sự dung tục về các vấn đề liên quan đến tình dục hoặc cơ thể.
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect