bg header

warehouse

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

warehouse
noun
(STORAGE)

ipa us/ˈwer·haʊs/

A big store that sells many items of one type at low prices.

Một cửa hàng quy mô lớn chuyên kinh doanh số lượng lớn mặt hàng thuộc cùng một loại, thường với giá thành thấp.
Nghĩa phổ thông:
Cửa hàng bán buôn
Ví dụ
My mom went to the clothing warehouse to buy new shirts for the whole family.
Mẹ tôi đến kho quần áo để sắm áo sơ mi mới cho cả nhà.
Xem thêm

A big building used to hold items until they are sold, used, or sent to stores.

Một tòa nhà quy mô lớn được sử dụng để lưu trữ hàng hóa, vật phẩm hoặc nguyên vật liệu cho đến khi chúng được bán, sử dụng hoặc vận chuyển đến các điểm phân phối/cửa hàng.
Nghĩa phổ thông:
Kho
Ví dụ
The company built a new warehouse to store all its finished products before distribution.
Công ty đã xây một nhà kho mới để chứa tất cả thành phẩm của mình trước khi phân phối.
Xem thêm

warehouse
noun
(FOR PEOPLE)

ipa us/ˈwer·haʊs/

A large building or institution where people are held with minimal support for their problems.

Một tòa nhà hoặc cơ sở quy mô lớn, nơi các cá nhân bị tập trung và nhận được sự hỗ trợ tối thiểu cho các vấn đề của họ.
Ví dụ
The old asylum became a warehouse for individuals with severe mental health issues, offering no therapy or real care.
Trại tâm thần cũ đã trở thành nơi giam giữ những bệnh nhân tâm thần nặng, không hề có liệu pháp điều trị hay sự chăm sóc đúng nghĩa.
Xem thêm

warehouse
verb
(GOODS)

ipa us/ˈwer·haʊz/
View more

To store something in a warehouse

Lưu trữ hàng hóa trong một nhà kho.
Nghĩa phổ thông:
Lưu kho
Ví dụ
The team carefully warehoused the delicate equipment to protect it from damage.
Đội ngũ đã cẩn thận nhập kho các thiết bị nhạy cảm để bảo vệ chúng khỏi hư hỏng.
Xem thêm

warehouse
verb
(PEOPLE)

ipa us/ˈwer·haʊz/
View more

To put people in large institutions like prisons or hospitals without trying to help them with their problems.

Đưa hoặc giam giữ người vào các cơ sở quy mô lớn như nhà tù hoặc bệnh viện mà không có nỗ lực thực sự để hỗ trợ giải quyết các vấn đề của họ.
Nghĩa phổ thông:
Nhốt bỏ mặc
Ví dụ
Instead of offering rehabilitation, the system seemed designed to simply warehouse offenders.
Thay vì cung cấp chương trình cải tạo, hệ thống dường như chỉ được thiết kế để tống giam những người phạm tội.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect