bg header

wasp

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

wasp
noun

ipa us/wɑːsp/

A flying bug, usually black and yellow, that can cause a small, painful skin injury by stinging.

Một loài côn trùng biết bay, thường có màu đen và vàng, có khả năng gây ra vết thương nhỏ và đau đớn trên da bằng cách đốt.
Nghĩa phổ thông:
Ong bắp cày
Ví dụ
The hiker accidentally disturbed a wasp nest and quickly moved away.
Người đi bộ đường dài vô tình làm động tổ ong bắp cày và nhanh chóng tránh xa.
Xem thêm

wasp
noun

ipa us/wɑːsp/

A white american whose family originally came from northern europe, often seen as having the most power and money in american society.

Một người mỹ da trắng có nguồn gốc gia đình từ bắc âu, thường được xem là nhóm có quyền lực và tài sản lớn nhất trong xã hội hoa kỳ.
Ví dụ
Her family's large estate and established community ties suggested a long-standing wasp lineage.
Gia sản đồ sộ và mối quan hệ sâu rộng trong cộng đồng của gia đình cô ấy cho thấy họ thuộc một dòng dõi gia thế lâu đời.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect